Các Trung Tâm dạy tiếng Nhật tại TP. HCM
CÁC TRUNG TÂM DẠY TIẾNG NHẬT BẢN TẠI TP. HCM Những bạn đang có ý định học tiếng Nhật chắc hẳn sẽ sẽ rất quan tâm tới việc tìm trung tâm...
CÁC TRUNG TÂM DẠY TIẾNG NHẬT BẢN TẠI TP. HCM Những bạn đang có ý định học tiếng Nhật chắc hẳn sẽ sẽ rất quan tâm tới việc tìm trung tâm...
BÍ QUYẾT HỌC TIẾNG NHẬT NHANH GIỎI CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU Học Tiếng Nhật dễ làm chúng ta nản chí ngay từ khi mới bắt đầu làm quen với b...
Từ vựng tiếng Nhật: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật 大きい(おおきい / ookii): to >< 小さい(ちいさい / chiisai): nhỏ 高い(たかい / takai): cao...
Từ vựng tiếng Nhật: Tên các quốc gia ベトナム : Việt Nam インドネシア : Indonesia タイ : Thái Lan フィリピン : Philippin ラオス : Lào シンガポール : Singapore にほん : ...
Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề đồ uống 1. 飲 み 物 の み も の nomimono: Đồ uống 2. 水 み ず mizu: Nước 3. お 湯 お ゆ oyu: Nước nóng 4. 熱 い 水 あ つ い み ず...
Học tiếng Nhật ở đâu tốt tại Hồ Chí Minh (HCM) Bài viết dưới đây mình đưa ra ý kiến tổng quan về những trung tâm, trường dạy tiếng Nhật lớn ...
Câu chúc tông dụng bằng tiếng Nhật 1. 新年(しんねん)おめでとうございます!Chúc mừng năm mới! 2. 明(あ)けましておめでとうございます!Chúc mừng năm mới! 3. お誕生日(たんじょうび)お...
Từ vựng tiếng Nhật: Từ tiếng Nhật thông dụng Hàng ngày たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng はらはら ...
Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề tính cách 保守的な : ほしゅてきな => bảo thủ 分別がある : ふんべつがある => Biết điều, biết lẽ phải, biết phải trái;khôn ngoan, h...
Từ vựng tiếng Nhật: Một số ngôn ngữ teen của giới trẻ Nhật Bản 1, DS << Daisuki 大好き I love you 2, DJ << Daijoubu 大丈夫 Khô...
Từ vựng tiếng Nhật: cho dân IT Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật cho dân IT 1.戻る return, trở về 2.戻り値 giá trị trả về (của 1 function) 3.印刷...
Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây (Từ tiếng nhật của các loại trái cây) 苺いちご: dâu tây バナナ : chuối ぶんたん:bưởi やし=ココナット: dừa カ...
Một số thành ngữ tiếng Nhật hay Dưới đây là một số thành ngữ trong tiếng Nhật: 1/ ごますり = Người nịnh hót 2/ 言(い)わぬが花(はな) = Im lặ...