Một số câu thành ngữ tiếng Nhật hay

Một số thành ngữ tiếng Nhật hay Dưới đây là một số thành ngữ trong tiếng Nhật: 1/ ごますり = Người nịnh hót 2/ 言(い)わぬが花(はな) = Im lặ...

Một số thành ngữ tiếng Nhật hay


Dưới đây là một số thành ngữ trong tiếng Nhật:

1/ ごますり = Người nịnh hót

2/ 言(い)わぬが花(はな) = Im lặng là vàng

3/ 花(はな)に嵐(あらし) = Họa vô đơn chí

4/ 花(はな)よりだんご = Có thực mới vực được đạo

5/ 芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう = Đông như khoai tây trong chậu rửa.

6/ 転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず = Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc

7/ 実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな = bông lúa chín là bông lúa cúi đầu

8/ 根回(ねまわ)し = Cầm đèn chạy trước ôtô

9/ 根(ね)も花(はな)もない = hoàn toàn không chứng cứ; vô căn cứ

10/ 高嶺(たかね)の花(はな) = Hoa trên chóp núi

11/ 竹(たけ)を割(わ)ったよう = Giống như bẻ tre

12/ 瓜二(うりふた)つ = Giống nhau như đúc

13/ 雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと = Thực hiện dự định của mình trong mọi hoàn cảnh 

14/ 雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる = Mưa xong thì đất cứng lại

15/ 風(かぜ)の便(たよ)り = Thư của gió

16/ 雲(くも)をつかむよう = Mơ mộng hão huyền

17/ 水(みず)に流(なが)す= Hãy để cho quá khứ là quá khứ

18/ 水(みず)の泡(あわ) = Đổ sông đổ biển

19/ 水(みず)を打(う)ったよう = Im phăng phắc

20/ 水商売(みずしょうばい) = Chỉ có tiền là trên hết

21/ 焼(や)け石(いし)に水(みず) = Không đủ vô đâu vào đâu

22/ 足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ = Gặp nạn mới biết lo

23/ 羽根(はね)を伸(の)ばす = Mọc lông thêm cánh

24/ 借(か)りてきた猫(ねこ)のよう = Tùy cơ ứng biến

25/ 猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も = Tất cả đều là bạn

26/ 猫(ねこ)に小判(こばん) = Sách nằm trên kệ

27/ 猫(ねこ)にひたい = Nhỏ như trán con mèo


Nguồn:  Học tiếng nhật cơ bản
Một số thành ngữ tiếng Nhật hay
Một số thành ngữ tiếng Nhật hay

Related

Language 4067493466196328632

CHUYÊN MỤC

Culture (14) Language (13) Business (11) Study (11) Travel (11) News (9) University (9) Tip (8) Job (1)

Recent Posts

Random Posts

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

QUY ĐỔI TIỀN HÀN

item
- Navigation -