Từ vựng tiếng Nhật: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
大きい(おおきい / ookii): to >< 小さい(ちいさい / chiisai): nhỏ

高い(たかい / takai): cao >< 低い(ひくい / hikui): thấp

温かい(あたたかい / atatakai): ấm >< 冷たい(つめたい / tsuimetai): lạnh

長い(ながい / nagai): dài >< 短い(みじかい / mijikai): ngắn

太い(ふとい / futoi): mập >< 細い(ほそい / hosoi): gầy

重い(おもい / omoi): nặng >< 軽い(かるい / karui): nhẹ

深い(ふかい / fukai): sâu >< 浅い(あさい / asai): cạn

広い(ひろい / hiroi): rộng >< 狭い(せまい / semai): hẹp

多い(おおい / ooi): nhiều >< 少ない(すくない / sukunai): ít

強い(つよい / tsuyoi): mạnh >< 弱い(よわい / yowai): yếu

遠い(とおい / tooi): xa >< 近い(ちかい / chikai): gần

暑い(あつい / atsui): nóng >< 寒い(さむい / samui):l ạnh

明るい(あかるい / akarui): sáng >< 暗い(くらい / kurai): tối

硬い(かたい / katai): cứng >< 柔らかい(やわらかい / yawarakai): mềm

厚い(あつい / atsui): dày >< 薄い(うすい / usui): mỏng

甘い(あまい / amai): ngọt >< 辛い(からい / karai): cay

早い(はやい / hayai): nhanh >< 遅い(おそい / osoi): chậm

易しい(やさしい / yasashii): dễ >< 難しい(むずかしい / muzukashii): khó
Từ vụng tiếng Nhật: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Từ vụng tiếng Nhật: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật: Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Reviewed by Korean Education on 8:28 PM Rating: 5

No comments

Bình Luận Mới